E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “morphological”

72 câu thật có từ morphological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: morphological nghĩa là hình thái học. morphological là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or concerned with the formation of admissible words in a language. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Although there are minor morphological differences between wild and cultivated types, wild parsnip will readily cross pollinate with crop varieties.

    Mặc dù có những khác biệt nhỏ về hình thái giữa các loại cây hoang dã và cây trồng, nhưng cây mùi tây hoang dã sẽ dễ dàng thụ phấn chéo với các giống cây trồng.

    Từ trong câu: morphological, although, minor, difference, wild, cultivate, type, readily

    «Skaneateles Conservation Area/Invasive species/Pastinaca sativa», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435164 (bản sửa đổi 4533271). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We will see how morphological flows create existence, of every thing in our space-time bubble, including us, in a continuum.

    Từ trong câu: morphological, see, flow, create, existence, every, thing, space

    «Morphological Flows and Sustainable Growth/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96075 (bản sửa đổi 2649778). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Those who confine themselves to morphological characters, will assuredly consider this as a distinct species, and it has often been considered to be so.

    Từ trong câu: morphological, confine, themselves, character, consider, distinct, species, often

    A. de Quatrefages, The human species. Nguồn: Project Gutenberg #70999. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng morphological

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ morphological

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ morphological trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ morphological hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ morphological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ morphological gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ morphological?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ morphological: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.