Câu tiếng Anh có từ “monastic”
112 câu thật có từ monastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: monastic nghĩa là tu viện. monastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of communal life sequestered from the world under religious vows. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ monastic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The first was St. Mary's, a monastic building, only a few ruins of which remain.
Từ trong câu: monastic, first, build, ruin, remain
«Coventry Cathedral», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=109710 (bản sửa đổi 9848221). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was a period of prosperity, which allowed monastic houses to flourish.
Từ trong câu: monastic, period, prosperity, allow, house, flourish
«The Demise of an Irish Clan/Chapter IV», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98636 (bản sửa đổi 2192034). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I had, in fact, arrived at the great monastic elevation, in which a man, ceasing to be human, reaches the dignity of a vegetable.
Từ trong câu: monastic, fact, arrive, great, elevation, man, cease, human
Charles Lever, A Day's Ride: A Life's Romance. Nguồn: Project Gutenberg #32692. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"His household was regulated much in the manner of a religious establishment, and the five hundred mouths which it contained lived with almost monastic regularity.
Từ trong câu: monastic, household, regulate, much, manner, religious, establishment, five
James Dennistoun, Memoirs of the Dukes of Urbino, Volume 1 (of 3) Illustrating the Arms, Arts, and Literature of Italy, from 1440 To 1630.. Nguồn: Project Gutenberg #42560. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was an air of monastic seclusion about the mansion which accorded well with the gloomy nature of the approach.
Từ trong câu: gloomy, monastic, mansion, air, accord, well, nature, approach
Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At Jesus, however, Alcock successfully preserved the plan of the nunnery; and the college which we see is in substance a monastic building.
Từ trong câu: successfully, monastic, however, preserve, plan, college, see, substance
A. Hamilton Thompson, Cambridge and Its Colleges. Nguồn: Project Gutenberg #57266. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng monastic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| monastic vows | 98 lần |
| monastic establishments | 47 lần |
| monastic seclusion | 37 lần |
| monastic institutions | 60 lần |
| monastic garb | 22 lần |
| monastic buildings | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ monastic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monastic trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ monastic hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ monastic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monastic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monastic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monastic: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.