Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “monastic”

116 câu thật có từ monastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: monastic nghĩa là tu viện. monastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of communal life sequestered from the world under religious vows. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ monastic

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • These three unanimously agreed in proposing a monastic state, as affording the best opportunities for expiating his crimes.

    Từ trong câu: monastic, agree, propose, state, afford, best, opportunity, crime

    Alban Butler, The Lives of the Fathers, Martyrs, and Other Principal Saints. January, February, March. Nguồn: Project Gutenberg #20450. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He particularly met them near monasteries and monastic cells; for where rebellion exists, there is the greatest need of armies and strength.

    Từ trong câu: monastic, particularly, meet, near, monastery, cell, exist, great

    Cambrensis, 1146?-1223? Giraldus, The Itinerary of Archbishop Baldwin Through Wales. Nguồn: Project Gutenberg #1148. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We have seen that the earliest English churches were monastic centres of missionary influence, built on land granted by wealthy converts to Christianity.

    Từ trong câu: monastic, see, early, church, center, influence, build, land

    A. Hamilton Thompson, The Historical Growth of the English Parish Church. Nguồn: Project Gutenberg #56331. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The corruption of the monastic orders began during the earliest times of the monarchy.

    Từ trong câu: corruption, monastic, order, begin, early, time

    Anonymous, Roman Catholicism in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #29025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Monastic tradition was to admire moonlight not for its scenic effects but because the moon symbolized the highest mysteries.

    Từ trong câu: scenic, moonlight, monastic, tradition, admire, effect, because, moon

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/The Poetic Nocturne: From Ancient Motif to Renaissance Genre», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478722 (bản sửa đổi 4615296). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng monastic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
monastic vows98 lần
monastic establishments47 lần
monastic seclusion37 lần
monastic institutions60 lần
monastic garb22 lần
monastic buildings63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ monastic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monastic trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ monastic hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ monastic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monastic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monastic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monastic: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.