Câu tiếng Anh có từ “monastic”
116 câu thật có từ monastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: monastic nghĩa là tu viện. monastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of communal life sequestered from the world under religious vows. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ monastic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
For there were no means of keeping back monk or nun who was tired of living the monastic life.
Từ trong câu: monastic, mean, keep, back, monk, tire, live, life
Lina Eckenstein, Woman under Monasticism Chapters on Saint-Lore and Convent Life between A.D. 500 and A.D. 1500. Nguồn: Project Gutenberg #42708. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was something in the appearance of the whole place that invited to contemplation and repose,--something almost monastic.
Có một cái gì đó trong diện mạo của toàn bộ nơi này mời gọi chúng ta chiêm ngưỡng và nghỉ ngơi - một cái gì đó gần như tu viện.
Từ trong câu: monastic, something, appearance, whole, place, invite, repose, almost
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Alice, or the Mysteries: Book 02. Nguồn: Project Gutenberg #9764. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He particularly met them near monasteries and monastic cells; for where rebellion exists, there is the greatest need of armies and strength.
Từ trong câu: monastic, particularly, meet, near, monastery, cell, exist, great
Cambrensis, 1146?-1223? Giraldus, The Itinerary of Archbishop Baldwin Through Wales. Nguồn: Project Gutenberg #1148. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was an air of monastic seclusion about the mansion which accorded well with the gloomy nature of the approach.
Từ trong câu: gloomy, monastic, mansion, air, accord, well, nature, approach
Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng monastic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| monastic vows | 98 lần |
| monastic establishments | 47 lần |
| monastic seclusion | 37 lần |
| monastic institutions | 60 lần |
| monastic garb | 22 lần |
| monastic buildings | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ monastic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monastic trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ monastic hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ monastic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monastic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monastic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monastic: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.