Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “monastic”

116 câu thật có từ monastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: monastic nghĩa là tu viện. monastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of communal life sequestered from the world under religious vows. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ monastic

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Whatever may have been the vices of the monastic system or the errors of its ritual, its untiring charity was its great redeeming virtue.

    Từ trong câu: ritual, monastic, whatever, vice, system, error, charity, great

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If we come to consider closely the locality of each monastic institution, we generally stumble across a river, however small and humble it may appear.

    Từ trong câu: stumble, monastic, come, consider, closely, institution, generally, across

    George Gilbert, Cathedral Cities of England. Nguồn: Project Gutenberg #34210. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If desirous he may go to high schools of liberal arts and science and technical scope, seminaries and monastic schools.

    Từ trong câu: scope, technical, monastic, liberal, go, high, school, art

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The record concerning how the Ch'an monastic system initially was established is less detailed than we might wish.

    Từ trong câu: initially, record, concern, monastic, system, establish, less, detail

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Below is listed a simplified list of well known vows that a monastic may follow.

    Từ trong câu: vow, below, list, simplify, well, know, monastic, follow

    «Starting a New Monastic Order», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=127363 (bản sửa đổi 4385013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng monastic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
monastic vows98 lần
monastic establishments47 lần
monastic seclusion37 lần
monastic institutions60 lần
monastic garb22 lần
monastic buildings63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ monastic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monastic trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ monastic hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ monastic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monastic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monastic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monastic: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.