Câu tiếng Anh có từ “monastic”
116 câu thật có từ monastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: monastic nghĩa là tu viện. monastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of communal life sequestered from the world under religious vows. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ monastic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"And now," said the abbot; "let one of these monks speak, and say why he has entered on the monastic life."
Từ trong câu: monastic, now, let, monk, speak, enter, life
S. Baring-Gould, The Lives of the Saints, Volume 01 (of 16): January. Nguồn: Project Gutenberg #46947. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Monastic Orders have ever been the bulwark of Christianity, and as such have had to bear the brunt of the battle.
Từ trong câu: monastic, order, ever, bear, battle
Francis St. Clair, The Katipunan; or, The Rise and Fall of the Filipino Commune. Nguồn: Project Gutenberg #37587. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have seen that the earliest English churches were monastic centres of missionary influence, built on land granted by wealthy converts to Christianity.
Từ trong câu: monastic, see, early, church, center, influence, build, land
A. Hamilton Thompson, The Historical Growth of the English Parish Church. Nguồn: Project Gutenberg #56331. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The monastic regime, good at the beginning of civilization, useful in the reduction of the brutal by the spiritual, is bad when peoples have reached their manhood.
Từ trong câu: regime, monastic, good, begin, civilization, useful, reduction, spiritual
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng monastic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| monastic vows | 98 lần |
| monastic establishments | 47 lần |
| monastic seclusion | 37 lần |
| monastic institutions | 60 lần |
| monastic garb | 22 lần |
| monastic buildings | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ monastic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monastic trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ monastic hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ monastic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monastic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monastic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monastic: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.