Câu tiếng Anh có từ “migrate”
117 câu thật có từ migrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: migrate nghĩa là di cư. migrate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: move from one country or region to another and settle there. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ migrate
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Birds which migrate cannot be managed in the same way.
Từ trong câu: migrate, bird, can, manage, way
«Game bird», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=480349 (bản sửa đổi 7201125). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The pearl-oyster, which made the fortune of the district, disappeared four years since, and has migrated to other parts.
Từ trong câu: migrate, pearl, make, fortune, district, disappear, four, year
Bozidar Karadordevic, Enchanted India. Nguồn: Project Gutenberg #57153. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It may be, that those which do not join the general throng, migrate in a more sneaking sort of way during summer.
Từ trong câu: migrate, sneak, join, general, sort, way, summer
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Savannah and Swamp Sparrows, which for a few weeks migrated through the area, were not chased, but Sharp-tailed Sparrows were chased at times.
Từ trong câu: migrate, sparrow, week, area, chase, sharp, tail, time
Glen Everett Woolfenden, Comparative Breeding Behavior of Ammospiza caudacuta and A. maritima. Nguồn: Project Gutenberg #36285. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She determined to migrate thither as soon as possible and to write her story amid the very scenes which she had planned for it.
Từ trong câu: migrate, determine, soon, possible, write, story, amid, scene
Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is an inexorable land—a land in which man should be free to migrate like the larks or the buffalo.
Từ trong câu: inexorable, migrate, land, man, free, like, lark
Hamlin Garland, The book of the American Indian. Nguồn: Project Gutenberg #75161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The countless number of pigeons which migrated here every spring could never be estimated.
Từ trong câu: countless, estimated, migrate, number, pigeon, every, spring, never
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng migrate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| migrate southwards | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ migrate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ migrate trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ migrate hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ migrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ migrate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ migrate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ migrate: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.