E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “migrate”

117 câu thật có từ migrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: migrate nghĩa là di cư. migrate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: move from one country or region to another and settle there. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It would be like Leif suddenly to begin to make plans to go there, perhaps migrate and settle there.

    Từ trong câu: migrate, like, suddenly, begin, make, plan, go, perhaps

    Gunnar Gunnarsson, The Sworn Brothers: A Tale of the Early Days of Iceland. Nguồn: Project Gutenberg #62123. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Indeed, nothing would seem more likely than that some of the many tribes who were constantly migrating thither from Asia would carry it with them.

    Từ trong câu: migrate, indeed, nothing, seem, likely, many, tribe, constantly

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng migrate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • migrate southwards9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ migrate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ migrate trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ migrate hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ migrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ migrate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ migrate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ migrate: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.