Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “migrate”

117 câu thật có từ migrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: migrate nghĩa là di cư. migrate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: move from one country or region to another and settle there. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Migrating birds are changing habits to compensate for higher global temperatures, by moving north every year.

    Từ trong câu: migrate, bird, change, habit, compensate, high, global, temperature

    «Northern Arizona University/Environmental Ethics/Adaptation to Climate Change Class Bibliography», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=88475 (bản sửa đổi 2191511). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Escaped bonded agricultural workers, poor people, and traders without land migrated to towns to live, but were not citizens.

    Từ trong câu: migrate, escape, bond, agricultural, worker, poor, people, trader

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a good place to catch the fish when gathering there previous to their migrating up the creek for the season.

    Từ trong câu: previous, migrate, good, place, catch, fish, gather, up

    Jacob K. Huff, The philosophy of Jake Haiden (late Jacob K. Huff). Nguồn: Project Gutenberg #74444. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Eventually, tea-rooms became havens for those migrating from rural to urban areas and immigrants, because of the sense of home they provided.

    Từ trong câu: haven, eventually, tea, room, become, migrate, rural, urban

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105i/Section 22/Gertha Couric», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272622 (bản sửa đổi 2272865). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng migrate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • migrate southwards9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ migrate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ migrate trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ migrate hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ migrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ migrate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ migrate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ migrate: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.