Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “migrate”

120 câu thật có từ migrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: migrate nghĩa là di cư. migrate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: move from one country or region to another and settle there. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ migrate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Whatever may have been his reason for migrating, it no longer holds.

    Từ trong câu: migrate, whatever, reason, long, hold

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be, that those which do not join the general throng, migrate in a more sneaking sort of way during summer.

    Từ trong câu: migrate, sneak, join, general, sort, way, summer

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some of these are no doubt birds of the year hatched in London or the suburbs, and others may be migrating robins passing through.

    Từ trong câu: suburb, migrate, doubt, bird, year, other, robin, pass

    W. H. Hudson, Birds in London. Nguồn: Project Gutenberg #40334. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sum is, that at particular seasons within that breadth and along that path, migrating whales may with great confidence be looked for.

    Từ trong câu: confidence, season, migrate, path, sum, particular, whale, great

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng migrate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
migrate southwards9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ migrate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ migrate trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ migrate hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ migrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ migrate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ migrate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ migrate: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.