E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “migrate”

117 câu thật có từ migrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: migrate nghĩa là di cư. migrate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: move from one country or region to another and settle there. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ migrate

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • They have begun to do this by migrating their laws onto the internet.

    Từ trong câu: migrate, begin, law, internet

    «Information Technology and Ethics/Digital Piracy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415286 (bản sửa đổi 3771453). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He has given up migrating, and thus secured the best nesting sites.

    Từ trong câu: migrate, give, up, thus, secure, best, nest, site

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some study fossils to learn how humans have evolved and migrated.

    Từ trong câu: migrate, study, fossil, learn, human, evolve

    «The Four-Field Approach: Four Approaches within the Guiding Narrative», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Some one has told you they are gathering before they migrate.

    Từ trong câu: migrate, tell, gather

    John Robertson Henry, Some Immigrant Neighbors. Nguồn: Project Gutenberg #63968. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This well-known migrating species has been observed in greater or lesser numbers over the whole of the British Isles.

    Từ trong câu: migrate, well, know, species, observe, great, number, whole

    Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The pearl-oyster, which made the fortune of the district, disappeared four years since, and has migrated to other parts.

    Từ trong câu: migrate, pearl, make, fortune, district, disappear, four, year

    Bozidar Karadordevic, Enchanted India. Nguồn: Project Gutenberg #57153. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng migrate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
migrate southwards9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ migrate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ migrate trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ migrate hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ migrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ migrate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ migrate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ migrate: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.