Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “merry”

352 câu thật có từ merry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: merry nghĩa là vui vẻ. merry là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: full of or showing high-spirited merriment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ merry

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Formerly her merry temper had always ignited at the merest spark of gayety.

    Từ trong câu: merry, spark, temper, formerly, always, mere

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Merry didn’t seem able to protect himself in the least.

    Từ trong câu: merry, seem, able, protect, himself, least

    Burt L. Standish, Frank Merriwell's Marriage; Or, Inza's Happiest Day. Nguồn: Project Gutenberg #62072. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The best way to understand the Coriolis effect is to imagine a merry-go-round, which represents a single hemisphere of a spinning Earth.

    Từ trong câu: merry, best, way, understand, effect, imagine, go, round

    «Planet Earth/1g. Coriolis Effect: How Earth’s Spin Affects Motion Across its Surface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415979 (bản sửa đổi 4373841). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Merry-Andrew was the funniest creature, in salmon-coloured tights, turned head over heels, and said he came from Timbuctoo.

    Merry-Andrew là sinh vật hài hước nhất, mặc chiếc quần bó màu cá hồi, quay đầu lại và nói rằng anh ta đến từ Timbuctoo.

    Từ trong câu: tights, merry, funny, creature, salmon, color, turn, head

    Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, "My Novel": Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7714. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Merry-Andrew was the funniest creature--in salmon-colored tights--turned head over heels, and said he came from Timbuctoo.

    Từ trong câu: tights, salmon, merry, funny, creature, color, turn, head

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was the sweetest drop yet to be quaffed, and we quaffed it alright, alright, that merry evening.

    Từ trong câu: alright, sweet, drop, merry, evening

    Alexandra Agusta Guttman Lockwine, Camping. Nguồn: Project Gutenberg #41937. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No one could ever look quite so merry as Peter, and the loveliest of gurgles was his laugh.

    Từ trong câu: laugh, ever, look, quite, merry, lovely

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But come, come, stepfather, I hear the earnest voice of my husband in conversation with my merry, handsome cousin.

    Từ trong câu: stepfather, come, hear, earnest, voice, husband, conversation, merry

    L. Mühlbach, Frederick the Great and His Family: A Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3537. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng merry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
merry christmas1.161 lần
merry laugh1.299 lần
merry laughter547 lần
merry peal259 lần
merry twinkle256 lần
merry andrew314 lần
merry makings199 lần
merry mood289 lần
merry voices366 lần
merry makers158 lần
merry wives219 lần
merry making841 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ merry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ merry trong kho câu?
Kho câu có 352 câu có từ merry hoặc các dạng của từ, trích từ 238 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ merry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ merry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ merry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ merry: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.