Câu tiếng Anh có từ “melody”
214 câu thật có từ melody hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: melody nghĩa là giai điệu. melody là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a succession of notes forming a distinctive sequence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ melody
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Possible immaterial goods might include a song, a melody, or a rumor.
Từ trong câu: melody, possible, goods, include, song, rumor
«Software Freedom/Information», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8425 (bản sửa đổi 2195248). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
On the hour, the chimes play one of two melodies, which may be changed at will.
Từ trong câu: melody, hour, play, change
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Each may and will be heard to warble on every day of June, but certainly not in such abundance as characterized their melody in May.
Từ trong câu: melody, characterize, hear, every, day, june, certainly, abundance
Charles Dixon, Among the Birds in Northern Shires. Nguồn: Project Gutenberg #46055. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He concluded his plaintive melody, a very simple performance, demanding no great skill; and she waited, thinking another might be begun.
Từ trong câu: skill, melody, demand, performance, demanding, conclude, simple, great
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
All such feeding and living may be rightly compared by us to melody and song composed in the panharmonic style, and in all the rhythms.
Từ trong câu: rhythm, melody, feed, live, rightly, compare, song, compose
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The character of this may be divined from the melody rippling softly forth, the motif of peaceful love.
Từ trong câu: motif, character, melody, softly, forth, peaceful, love
Gertrude Hall Brownell, The Wagnerian Romances. Nguồn: Project Gutenberg #27265. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In such instances, either the vocalist or the lead guitarist may carry the melody; sometimes both do, in tandem.
Từ trong câu: vocalist, instance, either, lead, guitarist, carry, melody, sometimes
«Music Theory/Metal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137951 (bản sửa đổi 4637682). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng melody
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ melody
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ melody trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ melody hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ melody xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ melody gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ melody?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ melody: Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.