Câu tiếng Anh có từ “melody”
214 câu thật có từ melody hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: melody nghĩa là giai điệu. melody là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a succession of notes forming a distinctive sequence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ melody
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Then, the first main melody of the movement is played by the cellos.
Từ trong câu: melody, cello, first, main, movement, play
«Symphony No. 3 (Beethoven)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=387994 (bản sửa đổi 10731060). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His music is characterized by vivid, lyrical melodies that are highly memorable.
Từ trong câu: melody, lyrical, vivid, music, characterize, highly, memorable
«Sergei Rachmaninoff», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=35735 (bản sửa đổi 10813892). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The first theme (melody) is played by the first violins.
Từ trong câu: melody, first, theme, play, violin
«Symphony No. 5 (Shostakovich)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1259261 (bản sửa đổi 10975911). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The melody is played by the first violin, which, along with the second violin and viola, is muted while the ’cello plays a pizzicato counterpoint.
Từ trong câu: cello, melody, play, first, violin, second
N. Kilburn, The story of chamber music. Nguồn: Project Gutenberg #70203. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yet the verse is distinguished by a fluency and grace and melody that at times are very pleasing.
Từ trong câu: fluency, verse, distinguish, grace, melody, time, please
Barnette Miller, Leigh Hunt's Relations with Byron, Shelley and Keats. Nguồn: Project Gutenberg #35733. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Each strophe is terminated by a refrain, of which the conclusion has the same melody as the first stanza of each of the strophes.
Từ trong câu: stanza, terminate, refrain, conclusion, melody, first
W. J. Henderson, Some Forerunners of Italian Opera. Nguồn: Project Gutenberg #19958. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng melody
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ melody
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ melody trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ melody hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ melody xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ melody gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ melody?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ melody: Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.