Câu tiếng Anh có từ “melody”
214 câu thật có từ melody hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: melody nghĩa là giai điệu. melody là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a succession of notes forming a distinctive sequence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ melody
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It mostly has small patterns of melody which are repeated many times in slightly different ways.
Từ trong câu: melody, mostly, small, pattern, repeat, many, time, slightly
«Hildegard of Bingen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55853 (bản sửa đổi 10733600). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The melody and rhythm float out and call to the music lying hid in their hearts, and their self responds.
Từ trong câu: melody, respond, float, hide, rhythm, out, call, music
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Melody hoped to see many of her girls take their degrees, strike out careers for themselves....
Từ trong câu: career, melody, miss, hope, see, many, girl, take
E. M. Delafield, Humbug. Nguồn: Project Gutenberg #74452. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng melody
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ melody
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ melody trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ melody hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ melody xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ melody gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ melody?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ melody: Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.