Câu tiếng Anh có từ “melody”
192 câu thật có từ melody hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: melody nghĩa là giai điệu. melody là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a succession of notes forming a distinctive sequence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ melody
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Later, replace singing the melody with playing it in your right hand, but sing along softly or silently in your head.
Từ trong câu: melody, late, replace, sing, play, right, hand, softly
«Jazz Piano», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6293 (bản sửa đổi 2528577). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Using melodies and harmonies which are often quite simple he creates a special kind of dream-world which can be very powerful.
Từ trong câu: melody, use, harmony, often, quite, simple, create, special
«Claude Debussy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27374 (bản sửa đổi 10551296). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng melody
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ melody
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ melody trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ melody hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ melody xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ melody gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ melody?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ melody: Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.