Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “melody”

214 câu thật có từ melody hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: melody nghĩa là giai điệu. melody là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a succession of notes forming a distinctive sequence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ melody

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There is no such beautiful melody in the world.

    Từ trong câu: melody, beautiful, world

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Melody in his day was rude and unpolished; for there were no singers to execute, even if the composer had the ability to conceive.

    Từ trong câu: melody, composer, singer, day, rude, execute, even, ability

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no sense, he adds, in the argument of those who urge that these non-Jewish tunes were stolen from the temple melodies!

    Từ trong câu: melody, urge, tune, sense, add, argument, non, steal

    Israel Abrahams, By-paths in Hebraic bookland. Nguồn: Project Gutenberg #70401. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is native melody just as there is a native climate.

    Từ trong câu: climate, melody, native

    Guy de, comte Pourtalès, Frederick Chopin. Nguồn: Project Gutenberg #76904. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the song of the skylark, for instance, there is little or no melody, but wonderful strength and copiousness.

    Từ trong câu: skylark, song, instance, little, melody, wonderful, strength

    John Burroughs, Locusts and Wild Honey. Nguồn: Project Gutenberg #6355. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is also the adjective melodious which means: 'a sweet-sounding melody'.

    Từ trong câu: melodious, adjective, mean, sweet, sound, melody

    «Melody», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50774 (bản sửa đổi 10481978). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng melody

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plaintive melody94 lần
irish melody104 lần
negro melody87 lần
moore's melody30 lần
exquisite melody76 lần
snatches of melody29 lần
sweetest melody46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ melody

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ melody trong kho câu?
Kho câu có 214 câu có từ melody hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ melody xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ melody gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ melody?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ melody: Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.