Câu tiếng Anh có từ “meaning”
223 câu thật có từ meaning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meaning nghĩa là ý nghĩa. meaning là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the message that is intended or expressed or signified. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meaning
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
‘Every intelligent being,’ said the geometrician, ‘must understand the scientific meaning of that figure.
Từ trong câu: meaning, every, intelligent, understand, scientific, mean, figure
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You’ll have to give her a meaning, or she’ll make one,” said he.
Từ trong câu: meaning, give, mean, make
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was unkind yesterday, without meaning it; for after all, all that had to be said.
Từ trong câu: meaning, unkind, yesterday, mean
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was not time to shut the door, so that, without at all meaning it, they had to listen to what went on in the kitchen.
Từ trong câu: meaning, time, shut, door, mean, listen, go, kitchen
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His manner might sometimes surprise, but his meaning must always be just: and what she did not understand, she was almost as ready to admire, as what she did.
Từ trong câu: meaning, manner, sometimes, surprise, mean, always, understand, almost
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You must also add an appropriate suffix to make the meaning clearer.
Bạn cũng phải thêm một hậu tố thích hợp để làm cho ý nghĩa rõ ràng hơn.
Từ trong câu: appropriate, meaning, suffix, add, make, mean, clear
«The Basic Grammar of Ido/Word Formation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482643 (bản sửa đổi 4631024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They must repeat them so that the masses may understand them, because the tendency in labour has been to narrow the meaning of democracy.
Từ trong câu: labour, must, labor, narrow, meaning, tendency, understand, may
D. H. S., 1866-1957 [Editor] Cranage, The War and Unity Being Lectures Delivered At The Local Lectures Summer Meeting Of The University Of Cambridge, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #18905. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meaning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meaning trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ meaning hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meaning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meaning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meaning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meaning: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (45 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.