Câu tiếng Anh có từ “materialize”
95 câu thật có từ materialize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: materialize nghĩa là hiện thực hóa. materialize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: come into being; become reality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ materialize
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"The very deuce was in it!" he complained; "I thought I should never materialize."
Từ trong câu: materialize, complain, think, never
Dorothy Scarborough, Humorous Ghost Stories. Nguồn: Project Gutenberg #26950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The matter started as a joke, but it came somewhat near to materializing.
Từ trong câu: materialize, matter, start, joke, come, somewhat, near
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He concentrated instead upon a serious attack against our main positions, which attack materialized at Romani.
Từ trong câu: materialize, concentrate, instead, serious, attack, main, position
H. O. Lock, With the British Army in The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #19822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus was he found by Peter Blood, who seemed to his troubled vision to materialize suddenly before him.
Từ trong câu: materialize, thus, find, blood, seem, trouble, vision, suddenly
Rafael Sabatini, Captain Blood. Nguồn: Project Gutenberg #1965. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They planned a larger collaborative work that never materialized.
Từ trong câu: materialize, plan, large, collaborative, work, never
«Ray Bradbury», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30973 (bản sửa đổi 10996699). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At first he saw it dimly, but as time passed it grew in clarity, until it materialized in a better system for the higher education of young women.
Từ trong câu: materialize, first, saw, time, pass, grow, until, better
William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I shivered, as I peered into the dark corners of the room, wondering nervously if something immaterial was about to "materialize".
Từ trong câu: shiver, peer, dark, corner, room, wonder, nervously, something
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Should "normal" be equated with average?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216913 (bản sửa đổi 2010449). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng materialize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| materialize mediums | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ materialize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ materialize trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ materialize hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ materialize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ materialize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ materialize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ materialize: Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.