Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “materialize”
95 câu thật có từ materialize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: materialize nghĩa là hiện thực hóa. materialize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: come into being. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ materialize
"The very deuce was in it!" he complained; "I thought I should never materialize."
Từ trong câu: materialize, complain, think, never
Dorothy Scarborough, Humorous Ghost Stories. Nguồn: Project Gutenberg #26950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If it should fail to materialize--as had been known--what then?
Từ trong câu: materialize, fail, know
James Wharton, The Bounty of the Chesapeake: Fishing in Colonial Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #26632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If a materialized view is corrupt, you should do a refresh and see if this corrects the problem.
Từ trong câu: materialize, view, corrupt, refresh, see, correct, problem
«Oracle and DB2, Comparison and Compatibility/Process Model/Consistency/Oracle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240859 (bản sửa đổi 1939870). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng materialize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- materialize mediums6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ materialize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ materialize trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ materialize hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ materialize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ materialize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ materialize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ materialize: Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.