Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “materialize”
95 câu thật có từ materialize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: materialize nghĩa là hiện thực hóa. materialize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: come into being. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ materialize
The enterprise did not materialize, yet there had been every expectation that it would.
Từ trong câu: materialize, enterprise, every, expectation
Charles E., Jr. Hatch, The First Seventeen Years: Virginia 1607-1624. Nguồn: Project Gutenberg #30780. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For the amendments to the Grain Exchange charter would not materialize till the Legislature met again next year.
Từ trong câu: materialize, amendment, grain, exchange, charter, till, legislature, meet
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes, when the waves of sentiment swept over him, he would try and materialize his ideals for a time.
Từ trong câu: materialize, sometimes, wave, sentiment, sweep, try, ideal, time
Alphonse Courlander, Mightier than the Sword. Nguồn: Project Gutenberg #55535. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the case of the Tideway Tunnel, any materialized risks that lead to increased costs would be passed on to the consumer.
Từ trong câu: materialize, case, tunnel, risk, lead, increase, cost, pass
«Public-Private Partnership Policy Casebook/Tideway Tunnel», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437880 (bản sửa đổi 4408369). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Therefore I shall not have the pleasure until this program shall materialize better and better of personal acquaintance and conference, which would be of such interest and value.
Từ trong câu: materialize, therefore, pleasure, until, program, better, personal, acquaintance
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng materialize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- materialize mediums6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ materialize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ materialize trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ materialize hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ materialize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ materialize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ materialize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ materialize: Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.