Câu tiếng Anh có từ “materialize”
95 câu thật có từ materialize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: materialize nghĩa là hiện thực hóa. materialize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: come into being; become reality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ materialize
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Now that I’ve got him materialized, I can command his motions.
Bây giờ tôi đã thực thể hóa được anh ta, tôi có thể ra lệnh cho chuyển động của anh ta.
Từ trong câu: materialize, now, get, command, motion
Mark Twain, The American Claimant. Nguồn: Project Gutenberg #3179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You've materialized out of hyperspace into a universe where someone you apparently knew quite closely simply was never born."
Từ trong câu: materialize, out, universe, someone, apparently, know, quite, closely
Robert Donald Locke, Next Door, Next World. Nguồn: Project Gutenberg #26205. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thirty years later, the stairway is still there; their hopes have not materialized; they are still living in the same building.
Từ trong câu: materialize, thirty, year, late, still, hope, live, build
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Spanish Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243014 (bản sửa đổi 4528246). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Of course it then becomes clear that this premises have not yet materialized as there are gross distortions in the global market.
Từ trong câu: materialize, course, become, clear, premise, gross, distortion, global
«Understanding Global Trade Policy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252911 (bản sửa đổi 4469120). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And then, after we have mentally materialized this woman, and given her a habitation and a time, Patience speaks again, and all has vanished.
Từ trong câu: materialize, mentally, woman, give, habitation, time, patience, speak
Casper S. Yost, Patience Worth: A Psychic Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #50810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The "impossible story" has become true, and the vision that the enthusiastic young hero and heroine dream has materialized into a lovely reality.
Từ trong câu: heroine, materialize, impossible, story, become, true, vision, enthusiastic
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng materialize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| materialize mediums | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ materialize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ materialize trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ materialize hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ materialize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ materialize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ materialize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ materialize: Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.