Câu tiếng Anh có từ “massacre”
155 câu thật có từ massacre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: massacre nghĩa là thảm sát. massacre là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the savage and excessive killing of many people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ massacre
Danh sách câu dẫn chứng (155 câu)
It is rife with what is most dear to the Zulu pride--legends of bloody massacre, treacherous surprise, and savage revenge.
Từ trong câu: rife, dear, pride, legend, bloody, massacre, treacherous, surprise
Waller Ashe, The Story of the Zulu Campaign. Nguồn: Project Gutenberg #42956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus the Christian religion was made to sanction bloodshed and massacre, unsparing and fiendish in its extent and in its mercilessness.
Từ trong câu: fiendish, thus, christian, religion, make, sanction, massacre, extent
John Bowling, The Last of the Vikings. Nguồn: Project Gutenberg #36054. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The one selected as Minister of Foreign Affairs was also president of the commission to investigate the Sassun massacre.
Từ trong câu: minister, affair, foreign, commission, investigate, select, president, massacre
Edwin Munsell Bliss, Turkey and the Armenian atrocities. Nguồn: Project Gutenberg #77958. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Let them consider the state of the northern counties, constantly the scene of robberies, rapes, massacres, and conflagrations.
Từ trong câu: rape, let, consider, state, northern, county, constantly, scene
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Critical and Historical Essays: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2333. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They caused little loss of life, for they were skilfully timed to explode in air; the object being, not to massacre, but to dismay.
Từ trong câu: skilfully, cause, little, loss, life, time, explode, air
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng massacre
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ massacre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ massacre trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ massacre hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ massacre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ massacre gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ massacre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ massacre: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.