Câu tiếng Anh có từ “mandatory”
94 câu thật có từ mandatory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mandatory nghĩa là bắt buộc. mandatory là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: required by rule. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mandatory
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Within the past decade, state and national governments have made annual administration of standardized testing mandatory.
Từ trong câu: mandatory, standardize, past, decade, state, national, government, make
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 8/8.6.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194793 (bản sửa đổi 4665190). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There have been convictions in some of these cases, but no one has been executed under the law's mandatory death penalty.
Từ trong câu: mandatory, conviction, case, execute, death, penalty
«Islam Way of Life/Legislation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=62965 (bản sửa đổi 4409304). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Already America has found it expedient, in some cases mandatory, to depend on facilities in other countries for her ventures into space.
Từ trong câu: mandatory, already, find, case, depend, facilities, country, venture
United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Neither threats, fire, rope, nor bullet has been powerful enough to swerve him from pursuing the course made mandatory by his self interests.
Từ trong câu: mandatory, neither, threat, fire, rope, bullet, powerful, enough
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In addition, they have called for a mandatory traffic control cordon.
Từ trong câu: cordon, mandatory, addition, call, traffic, control
«Ivory Coast fined US$47,000 by FIFA over March stampede», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=129674 (bản sửa đổi 4820544). · English Wikinews · CC BY 2.5
Moreover, Aadhaar's pervasiveness in daily life has led to debates about its mandatory nature.
Từ trong câu: pervasiveness, moreover, daily, life, lead, debate, mandatory, nature
«Public Digital Backbone/Chapter 1. A Silent Revolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461214 (bản sửa đổi 4354266). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mandatory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mandatory palestine | 51 lần |
| mandatory evacuation | 23 lần |
| mandatory evacuations | 8 lần |
| mandatory detention | 24 lần |
| mandatory vaccination | 8 lần |
| mandatory labeling | 6 lần |
| mandatory minimum | 23 lần |
| mandatory arbitration | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mandatory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mandatory trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ mandatory hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mandatory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mandatory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mandatory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mandatory: Câu phủ định (10 câu), must và have to (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.