Câu tiếng Anh có từ “mandatory”
93 câu thật có từ mandatory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mandatory nghĩa là bắt buộc. mandatory là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: required by rule. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mandatory
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This is mandatory, otherwise the internal state of the library will be messed-up.
Từ trong câu: mandatory, otherwise, internal, state, library, mess, up
«Computer graphics -- 2008-2009 -- info.uvt.ro/Laboratory 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323224 (bản sửa đổi 2732064). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The students will complete two days of formal training with technology specialists and their presence is mandatory.
Từ trong câu: mandatory, student, complete, day, formal, train, technology, specialist
«Technology Planning/Implementation Plan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176685 (bản sửa đổi 4354051). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Please note the call to setVisible(true) after initializeJogl; this is mandatory, otherwise the internal state of the library will be messed-up.
Từ trong câu: mandatory, please, note, call, true, otherwise, internal, state
«Computer graphics -- 2007-2008 -- info.uvt.ro/Laboratory 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323203 (bản sửa đổi 2756272). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The expression of the desire of the testator would be the expression of his will, and the words in form recommendatory would be held to be mandatory and imperative.
Từ trong câu: mandatory, expression, desire, word, form, hold, imperative
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You'll get into one more mandatory fight, and you can fight a couple blue imps kicking a ball back and forth.
Từ trong câu: imp, get, mandatory, fight, couple, blue, kick, ball
«Chrono Trigger/Walkthrough/Chapter 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427299 (bản sửa đổi 3853632). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mandatory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mandatory palestine | 51 lần |
| mandatory evacuation | 23 lần |
| mandatory evacuations | 8 lần |
| mandatory detention | 24 lần |
| mandatory vaccination | 8 lần |
| mandatory labeling | 6 lần |
| mandatory minimum | 23 lần |
| mandatory arbitration | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mandatory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mandatory trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ mandatory hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mandatory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mandatory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mandatory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mandatory: Câu phủ định (10 câu), must và have to (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.