Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mandatory”

91 câu thật có từ mandatory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mandatory nghĩa là bắt buộc. mandatory là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: required by rule. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mandatory

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • By failing to give proper notice the Crown cannot rely upon the legislated mandatory minimums.

    Từ trong câu: mandatory, fail, give, proper, notice, crown, can, rely

    «Canadian Criminal Sentencing/Procedure/Notice of Increased Penalty», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269630 (bản sửa đổi 2473649) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This was not mandatory, but permissive; and negotiations could now be opened with the gentlemen at Annapolis.

    Từ trong câu: mandatory, negotiation, now, open, gentleman

    L. P. Brockett, Woman's Work in the Civil War: A Record of Heroism, Patriotism, and Patience · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • In German schools that could often mean a mandatory part of only four lessons every other week.

    Từ trong câu: mandatory, school, often, mean, part, four, lesson, every

    «Assistant teacher course/Proposal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149921 (bản sửa đổi 2773666) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "At some point, the Singapore Government must realise as a First World country it can no longer continue to impose mandatory death sentences.

    Từ trong câu: mandatory, point, government, realise, first, world, country, long

    «Australian man to be executed in Singapore», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=26340 (bản sửa đổi 4814041) · English Wikinews · CC BY 2.5

  • A thermometer that can be conveniently read without opening the cover is mandatory.

    Từ trong câu: thermometer, mandatory, conveniently, read, open, cover

    «Plant propagation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=153523 (bản sửa đổi 2780012) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Playing theater could also be a voluntary or mandatory part of qualification.

    Từ trong câu: qualification, mandatory, play, theater, voluntary, part

    «Assistant teacher course/Proposal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149921 (bản sửa đổi 2773666) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You'll get into one more mandatory fight, and you can fight a couple blue imps kicking a ball back and forth.

    Từ trong câu: imp, get, mandatory, fight, couple, blue, kick, ball

    «Chrono Trigger/Walkthrough/Chapter 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427299 (bản sửa đổi 3853632) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng mandatory nằm ở trang từ điển: mandatory đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mandatory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mandatory trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ mandatory hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mandatory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mandatory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.