Câu tiếng Anh có từ “mandatory”
93 câu thật có từ mandatory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mandatory nghĩa là bắt buộc. mandatory là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: required by rule. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mandatory
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The mandatory first line argument is for specifying which line the numbering should start at.
Từ trong câu: mandatory, first, line, argument, specify, number, start
«LaTeX/Paragraph Formatting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42439 (bản sửa đổi 4636518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Also, their data type should correlate, but this is not mandatory.
Từ trong câu: mandatory, data, type, correlate
«Structured Query Language/SELECT: Set Operations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296048 (bản sửa đổi 4660925). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If society is to enforce its judgment that these children ought to be in school, that judgment will have to express itself in mandatory terms.
Từ trong câu: mandatory, society, enforce, judgment, child, ought, school, express
Charles Hubbard Judd, Introduction to the scientific study of education. Nguồn: Project Gutenberg #56903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wearing masks should be made mandatory for workers in the dry cleaning industry.
Từ trong câu: mask, mandatory, wear, make, worker, dry, clean, industry
«Design for the Environment/Dry Cleaning Detergent», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55118 (bản sửa đổi 2593561). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Cars should be fitted with mandatory radio beacons and highways put under constant state surveillance in order to deter crop theft.
Từ trong câu: radio, surveillance, mandatory, car, fit, highway, put, constant
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mandatory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mandatory palestine | 51 lần |
| mandatory evacuation | 23 lần |
| mandatory evacuations | 8 lần |
| mandatory detention | 24 lần |
| mandatory vaccination | 8 lần |
| mandatory labeling | 6 lần |
| mandatory minimum | 23 lần |
| mandatory arbitration | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mandatory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mandatory trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ mandatory hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mandatory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mandatory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mandatory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mandatory: Câu phủ định (10 câu), must và have to (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.