Câu tiếng Anh có từ “maggot”
65 câu thật có từ maggot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: maggot nghĩa là giòi. maggot là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the larva of the housefly and blowfly commonly found in decaying organic matter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ maggot
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In their larval stage they are called maggots, in which they will feed on organic matter.
Từ trong câu: maggot, stage, call, feed, organic, matter
«Entomology/Common insects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26601 (bản sửa đổi 4618357). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And in New Zealand there is another of which both the maggot and the perfect insect are luminous.
Từ trong câu: maggot, new, another, perfect, insect
E. Ray, Sir Lankester, Diversions of a Naturalist. Nguồn: Project Gutenberg #61195. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I want the bright harvest of my youth, which these slugs and maggots have devoured, which I never had.
Tôi muốn mùa màng tươi sáng của tuổi trẻ mà lũ sên và giòi này đã ăn ngấu nghiến, thứ mà tôi chưa bao giờ có được.
Từ trong câu: maggot, want, bright, harvest, youth, never
Emily Sarah Holt, The White Lady of Hazelwood: A Tale of the Fourteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #23623. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He sometimes bores holes in the heads of his enemies, while they sleep, and puts in maggots which keep the victims forever restless and crazy.
Từ trong câu: maggot, sometimes, bore, hole, head, enemy, sleep, put
Ernest Ingersoll, Birds in Legend, Fable and Folklore. Nguồn: Project Gutenberg #59598. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Instead of sowing onion seed in rows, they should be grown in hills, so that the maggots, which are footless, cannot make their way from one hill to another.
Từ trong câu: maggot, instead, onion, seed, row, grow, hill, can
Various, Scientific American Supplement, No. 803, May 23, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #13358. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the skins putrified, maggots ate away the woody parts but left the bark, which was too bitter to invite their attack.
Từ trong câu: invite, left, bitter, maggot, bark, skin, eat, away
Clark B. Firestone, The coasts of illusion. Nguồn: Project Gutenberg #75759. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng maggot
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| poll maggot | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ maggot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maggot trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ maggot hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ maggot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maggot gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maggot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maggot: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.