Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “maggot”

65 câu thật có từ maggot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: maggot nghĩa là giòi. maggot là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the larva of the housefly and blowfly commonly found in decaying organic matter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ maggot

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Man and maggot are adapted to their surroundings, because their surroundings have made them what they are.

    Từ trong câu: maggot, man, adapt, surround, because, make

    W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I want the bright harvest of my youth, which these slugs and maggots have devoured, which I never had.

    Tôi muốn mùa màng tươi sáng của tuổi trẻ mà lũ sên và giòi này đã ăn ngấu nghiến, thứ mà tôi chưa bao giờ có được.

    Từ trong câu: maggot, want, bright, harvest, youth, never

    Emily Sarah Holt, The White Lady of Hazelwood: A Tale of the Fourteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #23623. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have seen delicate ladies, attired in Parisian furbelows, lift their dainty skirts, attempt the crossing--and sink in a mass of corruption, full of maggots.

    Từ trong câu: maggot, see, delicate, lady, attire, lift, skirt, attempt

    George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The materials used for the enticing of the flies and the nourishment of the maggots have been various.

    Từ trong câu: nourishment, material, use, fly, maggot, various

    Various, New England Salmon Hatcheries and Salmon Fisheries in the Late 19th Century. Nguồn: Project Gutenberg #17171. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng maggot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
poll maggot12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ maggot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maggot trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ maggot hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ maggot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maggot gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maggot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maggot: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.