E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “maggot”

65 câu thật có từ maggot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: maggot nghĩa là giòi. maggot là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the larva of the housefly and blowfly commonly found in decaying organic matter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ maggot

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • But I had learnt enough of the world by now to perceive what maggot was stirring in that egg-shaped head.

    Từ trong câu: maggot, learn, enough, world, now, perceive, stir, egg

    Rafael Sabatini, The Strolling Saint; being the confessions of the high and mighty Agostino D'Anguissola, tyrant of Mondolfo and Lord of Carmina, in the state of Piacenza. Nguồn: Project Gutenberg #3423. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I will forget her, and resume myself, and be again the irresponsible maggot contributing to the decay of a worm-eaten system.

    “Tôi sẽ quên cô ấy, và tiếp tục hoạt động trở lại, và lại trở thành con giòi vô trách nhiệm góp phần làm suy tàn một hệ thống bị sâu bọ ăn thịt.

    Từ trong câu: maggot, forget, resume, myself, again, irresponsible, contribute, decay

    Bernard Capes, Adventures of the Comte de la Muette during the Reign of Terror. Nguồn: Project Gutenberg #69579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng maggot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
poll maggot12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ maggot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maggot trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ maggot hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ maggot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maggot gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maggot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maggot: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.