Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “maggot”

65 câu thật có từ maggot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: maggot nghĩa là giòi. maggot là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the larva of the housefly and blowfly commonly found in decaying organic matter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ maggot

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “It is with the dust of the depraved in breeding fat maggots, is it not?”

    Từ trong câu: maggot, dust, depraved, breed, fat

    Bernard Capes, Adventures of the Comte de la Muette during the Reign of Terror. Nguồn: Project Gutenberg #69579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I want the bright harvest of my youth, which these slugs and maggots have devoured, which I never had.

    Tôi muốn mùa màng tươi sáng của tuổi trẻ mà lũ sên và giòi này đã ăn ngấu nghiến, thứ mà tôi chưa bao giờ có được.

    Từ trong câu: maggot, want, bright, harvest, youth, never

    Emily Sarah Holt, The White Lady of Hazelwood: A Tale of the Fourteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #23623. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Hush, now! don't get that maggot agait again.

    Từ trong câu: maggot, hush, now, get, again

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Haven't you often wondered what sort of a maggot it is that gets into the human brain to give it the superstitious twist?"

    Từ trong câu: maggot, often, wonder, sort, get, human, brain, give

    Francis Lynde, The Quickening. Nguồn: Project Gutenberg #17357. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Open joints occur in horses at pasture and are sometimes not discovered until several days or a week after the injury, and in some instances the wounds are filled with maggots.

    Từ trong câu: maggot, open, joint, occur, horse, sometimes, discover, until

    John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng maggot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
poll maggot12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ maggot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maggot trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ maggot hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ maggot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maggot gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maggot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maggot: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.