Câu tiếng Anh có từ “lyrics”
142 câu thật có từ lyrics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lyrics nghĩa là lời bài hát, ca từ. lyrics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the words of a song. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lyrics
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
His thoughts are expressed through lyrics that scroll across the bottom of the video.
Từ trong câu: lyrics, scroll, think, express, across, bottom, video
«Without You (Quavo song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=987516 (bản sửa đổi 10742345). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"He is the model for popular lyrics, and certainly the greatest lyrist extant."
Từ trong câu: lyrics, extant, model, popular, certainly, great
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A person who writes lyrics is called a lyricist.
Từ trong câu: lyrics, lyricist, person, write, call
«Lyrics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59136 (bản sửa đổi 10357084). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Even the lesser characters are more pleasing than usual, and some beautiful lyrics are interspersed in the play.
Từ trong câu: intersperse, lyrics, even, character, please, usual, beautiful, play
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The lyrics were written by Fred Ebb.
Từ trong câu: ebb, lyrics, write
«Cabaret (musical)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=408357 (bản sửa đổi 10201134). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Ramones had lyrical themes that were also close to Green Day's lyrics such as hysteria, alienation, girls, and drugs.
Từ trong câu: hysteria, lyrical, theme, close, green, lyrics, girl, drug
«Green Day», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13189 (bản sửa đổi 10868095). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sounds would be exhausted but knowledge cannot be exhausted and knowledge is an embodiment of the lyrics and not the sound.
Từ trong câu: embodiment, sound, exhaust, knowledge, can, lyrics
«Remixing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13376 (bản sửa đổi 10993738). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was banned by the BBC for using coarse sexual language and innuendo in the lyrics.
Từ trong câu: innuendo, ban, use, coarse, sexual, language, lyrics
«Peaches (The Stranglers song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1015696 (bản sửa đổi 10782932). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lyrics
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| song's lyrics | 31 lần |
| album's lyrics | 6 lần |
| jonson's lyrics | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lyrics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lyrics trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ lyrics hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lyrics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lyrics gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lyrics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lyrics: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.