Câu tiếng Anh có từ “lyrics”
142 câu thật có từ lyrics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lyrics nghĩa là lời bài hát, ca từ. lyrics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the words of a song. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lyrics
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Fortunately, Northmen travelling in Germany had gathered some of those tale-treasures, which then were treated by Scandinavian and Icelandic bards in the form of heroic lyrics.
Từ trong câu: lyrics, fortunately, travel, gather, tale, treasure, treat, form
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 5 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lyrics
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| song's lyrics | 31 lần |
| album's lyrics | 6 lần |
| jonson's lyrics | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lyrics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lyrics trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ lyrics hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lyrics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lyrics gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lyrics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lyrics: Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.