Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “legislative”

184 câu thật có từ legislative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: legislative nghĩa là lập pháp. legislative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to a legislature or composed of members of a legislature. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ legislative

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng legislative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
legislative assembly884 lần
legislative yuan105 lần
legislative assemblies89 lần
legislative enactments50 lần
legislative council424 lần
legislative executive116 lần
legislative enactment41 lần
legislative elections63 lần
legislative councils45 lần
executive legislative69 lần
legislative branch174 lần
legislative halls47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ legislative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legislative trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ legislative hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ legislative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legislative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legislative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legislative: Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.