Câu tiếng Anh có từ “legislative”
183 câu thật có từ legislative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: legislative nghĩa là lập pháp. legislative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to a legislature or composed of members of a legislature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ legislative
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The legislative branch wanted to guide the economy from a man enabling economy into a market economy.
Từ trong câu: legislative, branch, want, guide, economy, man, enable, market
«Comparative law and justice/Kazakhstan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107816 (bản sửa đổi 2721897). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
While legislative debates may continue forever, teachers still need to be able to work harder and smarter for their students.
Từ trong câu: legislative, debate, continue, forever, teacher, still, need, able
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 6/In the News/Peer Review One», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197700 (bản sửa đổi 4665343). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While eating breakfast the next morning, Mrs. Moffett remarked, "There was one member of the Legislative body whom I knew would not run."
Từ trong câu: breakfast, legislative, eat, next, morning, mr, remark, member
Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng legislative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| legislative assembly | 884 lần |
| legislative yuan | 105 lần |
| legislative assemblies | 89 lần |
| legislative enactments | 50 lần |
| legislative council | 424 lần |
| legislative executive | 116 lần |
| legislative enactment | 41 lần |
| legislative elections | 63 lần |
| legislative councils | 45 lần |
| executive legislative | 69 lần |
| legislative branch | 174 lần |
| legislative halls | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ legislative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legislative trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ legislative hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ legislative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legislative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legislative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legislative: Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.