Câu tiếng Anh có từ “legislative”
183 câu thật có từ legislative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: legislative nghĩa là lập pháp. legislative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to a legislature or composed of members of a legislature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ legislative
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Integrated legislative policy and uniformity on basic issues of common Union–state concern will be stymied.
Từ trong câu: uniformity, integrate, legislative, policy, basic, issue, common, union
«Constitution of India/The relationship between the union and the states», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=400827 (bản sửa đổi 4412694). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In other words, the Imperial power will be supreme in the executive, the legislative, and the judicial sphere.
Từ trong câu: sphere, executive, legislative, word, power
J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In any case, independently of its legislative function, the Philippine Assembly will be a useful channel for free speech.
Từ trong câu: independently, case, legislative, function, assembly, useful, channel, free
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To charge that its exercise unduly controls the legislative will is to complain of the Constitution itself.
Từ trong câu: exercise, complain, constitution, control, legislative, charge, itself
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 4, part 3: James Knox Polk. Nguồn: Project Gutenberg #12463. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng legislative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| legislative assembly | 884 lần |
| legislative yuan | 105 lần |
| legislative assemblies | 89 lần |
| legislative enactments | 50 lần |
| legislative council | 424 lần |
| legislative executive | 116 lần |
| legislative enactment | 41 lần |
| legislative elections | 63 lần |
| legislative councils | 45 lần |
| executive legislative | 69 lần |
| legislative branch | 174 lần |
| legislative halls | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ legislative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legislative trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ legislative hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ legislative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legislative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legislative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legislative: Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.