Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “legend”

307 câu thật có từ legend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: legend nghĩa là truyền thuyết. legend là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a story about mythical or supernatural beings or events. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ legend

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The scales on a graph must include a suitable legend and units.

    Từ trong câu: legend, scale, graph, include, suitable, unit

    «A-level Physics (Advancing Physics)/Data Handling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226674 (bản sửa đổi 4045929). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This conduct must have been rare; the legends of the age prove that it was not unknown.

    Từ trong câu: unknown, legend, rare, conduct, age, prove

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • No; the legend of Barbara must be given up, even though it deprive us of one of the few heroines of its day.

    Từ trong câu: heroine, legend, give, up, even, though, deprive, day

    John Ruse Larus, Women of America Woman: In all ages and in all countries Vol. 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #32892. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To such appearances as these must legends of elves and fairies owe their origin."

    Từ trong câu: fairy, appearance, legend, owe, origin

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Must it be, like the sangreal of mediæval legend, sought for in many lands, but nowhere found by any wanderer in quest of it?

    Từ trong câu: quest, like, legend, seek, many, land, nowhere, find

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I believe my man had to invent some legend of a doctor and a cure to account for so eccentric a master.

    Từ trong câu: eccentric, believe, man, invent, legend, doctor, cure, account

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet here, too, allowance must be made for the actual borrowing of rites and legends from contiguous peoples.

    Từ trong câu: rite, allowance, make, actual, borrow, legend, people

    Andrew Lang, Myth, Ritual And Religion, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #36794. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng legend

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
legend of zelda499 lần
ingoldsby legend72 lần
legend of montrose57 lần
arthurian legend48 lần
urban legend64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ legend

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legend trong kho câu?
Kho câu có 307 câu có từ legend hoặc các dạng của từ, trích từ 248 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ legend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legend gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 117 câu, rồi Bậc C1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legend?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legend: Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), There is và there are (31 câu), Quá khứ đơn (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.