Câu tiếng Anh có từ “learning”
138 câu thật có từ learning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: learning nghĩa là học tập. learning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the cognitive process of acquiring skill or knowledge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ learning
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“I always said you would surpass them in learning: and can you draw?”
Từ trong câu: learning, always, learn, draw
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I too, said he, should be more desirous to learn of you, if you can impart anything worth learning, than to find fault with you.
Từ trong câu: fault, learning, learn, anything, worth, find
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not a girl in that country had not been learning for months as much as could be gathered about our country, our culture, our personal characters.
Từ trong câu: character, learning, girl, country, learn, month, much, gather
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Kala sometimes talked with the older females about her young hopeful, but none of them could understand how a child could be so slow and backward in learning to care for itself.
Từ trong câu: hopeful, learning, slow, sometimes, talk, old, female, young
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Advanced courses can, of course, also make more use of autonomous group work and solitary learning.
Tất nhiên, các khóa học nâng cao cũng có thể tận dụng nhiều hơn khả năng làm việc nhóm tự chủ và học tập một mình.
Từ trong câu: autonomous, advanced, advance, learning, solitary, course, make, use
«Assistant teacher course/Teachers' handbook/Administration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=58272 (bản sửa đổi 2773669). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But perhaps his students could not, for he constantly had to remind them that striving and learning were counterproductive.
Từ trong câu: student, strive, constantly, learning, counterproductive, remind, perhaps, learn
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
This is an effective online tool for sharing your ideas, tips and lesson files that can maximize student learning.
Đây là một công cụ trực tuyến hiệu quả để chia sẻ ý tưởng, thủ thuật và tài liệu bài học của bạn nhằm tối đa hóa việc học tập của học sinh.
Từ trong câu: file, effective, lesson, maximize, online, learn, learning, tool
«Editing Internet Texts/Interactive whiteboards for teaching», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221758 (bản sửa đổi 2535135). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ learning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ learning trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ learning hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ learning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ learning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ learning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ learning: Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.