Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “learning”

168 câu thật có từ learning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: learning nghĩa là học tập. learning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the cognitive process of acquiring skill or knowledge. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ learning

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The storage capabilities of certain mobile devices may also be limited, especially, when working with large files, such as videos and other learning interactions.

    Khả năng lưu trữ của một số thiết bị di động nhất định cũng có thể bị hạn chế, đặc biệt khi làm việc với các tệp lớn, chẳng hạn như video và các tương tác học tập khác.

    Từ trong câu: file, device, video, learning, mobile, storage, capability, certain

    «Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Mobile Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383632 (bản sửa đổi 3844334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Furthermore, these increases in testosterone may have some effect on increasing levels of power motivation through the improved implicit learning.

    Hơn nữa, sự gia tăng testosterone này có thể có tác dụng nào đó trong việc tăng mức độ động lực quyền lực thông qua quá trình học tập tiềm ẩn được cải thiện.

    Từ trong câu: implicit, improved, motivation, improve, learn, learning, power, level

    «Motivation and emotion/Book/2013/Power motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147676 (bản sửa đổi 2421992). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "Two things coming together may produce a happy result, as for instance, a fresh zeal for learning and a new method of teaching, and neither does any harm.

    Từ trong câu: produce, teaching, method, zeal, instance, learning, neither, thing

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The renown too possessed by Verona as to the encouragement given within her walls to learning and men of letters may have attracted him.

    Từ trong câu: attract, within, encouragement, wall, possessed, letter, learn, given

    Alethea Wiel, The Story of Verona. Nguồn: Project Gutenberg #46384. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ learning

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ learning trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ learning hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ learning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ learning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ learning?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ learning: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.