Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “learning”
78 câu thật có từ learning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: learning nghĩa là học tập. learning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the cognitive process of acquiring skill or knowledge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ learning
Advanced courses can, of course, also make more use of autonomous group work and solitary learning.
Tất nhiên, các khóa học nâng cao cũng có thể tận dụng nhiều hơn khả năng làm việc nhóm tự chủ và học tập một mình.
Từ trong câu: autonomous, advanced, advance, learning, solitary, course, make, use
«Assistant teacher course/Teachers' handbook/Administration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=58272 (bản sửa đổi 2773669). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But perhaps his students could not, for he constantly had to remind them that striving and learning were counterproductive.
Từ trong câu: student, strive, constantly, learning, counterproductive, remind, perhaps, learn
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ learning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ learning trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ learning hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ learning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ learning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ learning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ learning: Quá khứ hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu), should và ought to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.