Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “learning”
78 câu thật có từ learning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: learning nghĩa là học tập. learning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the cognitive process of acquiring skill or knowledge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ learning
After his return he erected a monastery on Mount Hi-yei, which became the centre of Buddhistic learning.
Từ trong câu: learning, monastery, hi, return, mount, become, center, learn
Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Politics, commerce, learning, all have felt its withering blast, but that which has most keenly felt the blast and blight of Islam is society.
Từ trong câu: commerce, blight, blast, learning, wither, politics, learn, feel
Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The learning which had died out in monasteries began to flourish again in the corrupt soil of the court.
Từ trong câu: court, die, corrupt, flourish, monastery, learning, soil, learn
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Jonson's learning and industry, which were alike exceptional, by no means exhausted themselves in furnishing and elaborating the materials of his dramatic works.
Từ trong câu: alike, elaborate, industry, exhaust, furnish, dramatic, learning, exhausted
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ learning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ learning trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ learning hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ learning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ learning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ learning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ learning: Quá khứ hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu), should và ought to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.