E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “learning”

142 câu thật có từ learning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: learning nghĩa là học tập. learning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the cognitive process of acquiring skill or knowledge. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ learning

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • And what will all her learning and her daintiness do for her, now?

    Từ trong câu: learning, learn, now

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Birth and good manners are essential; but a little learning is by no means a dangerous thing in good company; on the contrary, it will do very well.

    Từ trong câu: learning, birth, good, manner, essential, little, learn, mean

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The difficulty will be to keep her from learning too fast and too much.

    Từ trong câu: difficulty, learning, keep, learn, fast, much

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By aligning your technology selection to your learning activities and learning objectives will help to avoid that".

    Bằng cách điều chỉnh việc lựa chọn công nghệ cho phù hợp với hoạt động học tập và mục tiêu học tập của bạn sẽ giúp tránh được điều đó”.

    Từ trong câu: technology, learning, align, selection, learn, activity, objective, help

    «Open and Distance Education/Course Design/Media and Technology Course Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395617 (bản sửa đổi 3376888). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the title-page of the original edition of the “Advancement of Learning” you will find some curious whales.

    Từ trong câu: edition, learning, advancement, title, page, original, learn, find

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And I’ll summarize here a bit as to our opportunities for learning it.

    Từ trong câu: opportunity, summarize, bit, learning, learn

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ learning

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ learning trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ learning hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ learning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ learning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ learning?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ learning: Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.