Câu tiếng Anh có từ “learning”
138 câu thật có từ learning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: learning nghĩa là học tập. learning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the cognitive process of acquiring skill or knowledge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ learning
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
In some way Mrs. Matair learned that Douglas was learning to read and write.
Từ trong câu: learning, way, mr, learn, read, write
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were learning this new world by heart.
Từ trong câu: learning, learn, new, world, heart
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here and there savage dogs rushed upon him, but he bristled his neck-hair and snarled (for he was learning fast), and they let him go his way unmolested.
Từ trong câu: learning, dog, rush, neck, hair, learn, fast, let
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
My temper was well under control now; I was learning something.
Từ trong câu: temper, learning, learn, control, well, now, something
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There, it seemed to me, I had the best chance of learning what the Martians and my fellowmen were doing.
Từ trong câu: doing, learning, best, seem, chance, learn, do
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So it occurred to him that this boy was learning to fly—or rather to walk.
Từ trong câu: occur, fly, learning, boy, learn, rather, walk
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When Peter was doing his Latin, he thought it would be nice to be learning History like Bobbie.
Từ trong câu: history, doing, learning, learn, do, think, nice, like
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ learning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ learning trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ learning hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ learning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ learning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ learning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ learning: Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.