Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kilometre”

64 câu thật có từ kilometre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kilometre nghĩa là cây số. kilometre là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to 1000 meters (or 0.621371 miles). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kilometre

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The average speed of the winner was something like twenty-two kilometres an hour.

    Từ trong câu: kilometre, kilometer, winner, average, speed, something, like, twenty

    M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The "Section Maritime," from Nantes to the sea, is a matter of some sixty kilometres.

    Từ trong câu: kilometre, section, sixty, kilometer, sea, matter

    M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Touraine and the Loire Country. Nguồn: Project Gutenberg #37211. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We have a good forty kilometres ahead of us; we must not keep the Baron waiting."

    Từ trong câu: kilometre, kilometer, good, forty, ahead, keep, wait

    F. Berkeley Smith, A Village of Vagabonds. Nguồn: Project Gutenberg #26678. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their front, which was at Rheims, has now been pushed back sixty kilometres from the town.

    Từ trong câu: kilometre, kilometer, front, now, push, back, sixty, town

    Gaston Riou, The Diary of a French Private: War-Imprisonment, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #57287. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Although we made only ten kilometres we worked hard all day.

    Từ trong câu: kilometre, kilometer, although, make, ten, work, hard, day

    Theodore Roosevelt, Through the Brazilian Wilderness. Nguồn: Project Gutenberg #11746. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • For a heavy bribe he got me news of the Black Sea coast only some forty kilometres to the north.

    Từ trong câu: kilometre, heavy, bribe, get, news, black, sea, coast

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They run in an almost straight line from east to west for hundreds of kilometres, on either side of Alice Springs.

    Từ trong câu: kilometre, run, almost, straight, line, east, west, kilometer

    «MacDonnell Ranges», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=297483 (bản sửa đổi 10444058). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Distance from Succoth to the most remote points of Gessen, where the Israelites lived, forty to fifty kilometres, easily travelled in twenty-four hours.

    Từ trong câu: kilometre, kilometer, distance, remote, point, live, forty, fifty

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kilometre

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kilometre trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ kilometre hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kilometre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kilometre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kilometre?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kilometre: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.