Câu tiếng Anh có từ “kilometre”
64 câu thật có từ kilometre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kilometre nghĩa là cây số. kilometre là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to 1000 meters (or 0.621371 miles). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kilometre
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"We were hardly two kilometres out of Lindau when we were stopped by a barricade of hay-wagons.
Từ trong câu: kilometre, hay, kilometer, hardly, out, stop, wagon
Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This fortification wall was thirty-four kilometres in length; was strengthened by ninety-four bastions, and surrounded and supported by thirteen detached forts.
Từ trong câu: kilometre, kilometer, wall, thirty, four, length, strengthen, ninety
M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is two and a half kilometres in length and thirty metres in width, upheld by a stone retaining wall which is surmounted by a balustrade.
Từ trong câu: kilometre, half, kilometer, length, thirty, meter, width, stone
M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kilometre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kilometre trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ kilometre hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kilometre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kilometre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kilometre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kilometre: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.