Câu tiếng Anh có từ “kilometre”
64 câu thật có từ kilometre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kilometre nghĩa là cây số. kilometre là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to 1000 meters (or 0.621371 miles). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kilometre
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"It may possibly have extended for millions of kilometres, like an enormous tail."
Từ trong câu: kilometre, kilometer, possibly, extend, like, enormous, tail
«Solar System, technical/Classical planets», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=129811 (bản sửa đổi 2649613). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
One may see in the Place Brühl, a kilometre from the centre of Constance, the very spot where the "pile" was erected.
Từ trong câu: kilometre, kilometer, see, place, center, spot, pile
M. F. Mansfield, The Cathedrals and Churches of the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #31936. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At length we perceived Arras in the distance, and at a few kilometres it looked rather like itself: it might have been a living city.
Từ trong câu: kilometre, length, perceive, distance, kilometer, look, rather, like
Arnold Bennett, Over There: War Scenes on the Western Front. Nguồn: Project Gutenberg #11641. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kilometre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kilometre trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ kilometre hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kilometre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kilometre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kilometre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kilometre: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.