Câu tiếng Anh có từ “kilometre”
64 câu thật có từ kilometre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kilometre nghĩa là cây số. kilometre là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a metric unit of length equal to 1000 meters (or 0.621371 miles). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kilometre
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Through Paris its direction is from the southeast to the northwest, a distance, within the fortifications, of perhaps twelve kilometres.
Từ trong câu: kilometre, kilometer, direction, southeast, northwest, distance, perhaps, twelve
M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But what particularly interested me, was to know what was happening to my master's daughter, Mademoiselle Stephanette, the loveliest thing for fifty kilometres around.
Từ trong câu: kilometre, kilometer, particularly, interest, know, happen, daughter, lovely
Alphonse Daudet, Letters from My Windmill. Nguồn: Project Gutenberg #30442. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Distance from Succoth to the most remote points of Gessen, where the Israelites lived, forty to fifty kilometres, easily travelled in twenty-four hours.
Từ trong câu: kilometre, kilometer, distance, remote, point, live, forty, fifty
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kilometre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kilometre trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ kilometre hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kilometre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kilometre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kilometre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kilometre: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.