E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “junior”

164 câu thật có từ junior hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: junior nghĩa là đàn em. junior là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: younger; lower in rank. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ junior

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Do you remember the school, one would be a grammar school and one a junior high school.

    Từ trong câu: junior, grammar, remember, school, high

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And Junior--that is Junior Jarman--were standing where they would have seen anyone coming down from the sixth floor by way of the stairs.

    Từ trong câu: junior, stand, see, anyone, come, down, floor, way

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The junior V.P.'s prediction would be vindicated once the October sales report was available.

    Từ trong câu: vindicate, junior, be, prediction, once, october, sale, report

    «A Guide to the GRE/Vocabulary List 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296225 (bản sửa đổi 3248511). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Another avenue for teachers who would rather work with children is to teach at an elementary, junior high or senior high school.

    Từ trong câu: elementary, junior, senior, another, avenue, teacher, rather, work

    «Living in Japan/Finding a Job», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105344 (bản sửa đổi 3518121). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The team was next scheduled to play the Junior class and that, they were sure, would be more difficult than the Sophomores.

    Từ trong câu: sophomore, scheduled, team, next, schedule, play, junior, class

    Clair Blank, The Adventure Girls at Happiness House. Nguồn: Project Gutenberg #45343. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng junior

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
junior partner595 lần
junior hockey189 lần
gribble junior93 lần
boca junior57 lần
burr junior75 lần
alexander junior157 lần
pedgift junior55 lần
junior clerk171 lần
junior heavyweight32 lần
rubb junior31 lần
junior moreland32 lần
super junior52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ junior

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ junior trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ junior hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ junior xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ junior gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ junior?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ junior: Quá khứ đơn (27 câu), There is và there are (10 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.