Câu tiếng Anh có từ “junior”
181 câu thật có từ junior hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: junior nghĩa là đàn em. junior là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: younger; lower in rank. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ junior
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He could scarcely be earning it in his capacity of junior clerk in an iron-house.
Anh ta khó có thể kiếm được nó với tư cách là thư ký cấp dưới trong một ngôi nhà sắt.
Từ trong câu: junior, scarcely, earn, capacity, clerk, iron, house
John Habberton, Country Luck. Nguồn: Project Gutenberg #52480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One could depend on the juniors at The Herald and Gomantak Times (under Ashwin Tombat ) to put out at least one readable story a day.
Từ trong câu: junior, readable, herald, depend, time, put, out, least
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Juniors are eager to learn and can memorize things quickly.
Từ trong câu: eager, junior, learn, memorize, thing, quickly
«Adventist Youth Honors Answer Book/Physical emotional mental spiritual differences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=107404 (bản sửa đổi 3251014). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They can then transfer with junior status to most four-year colleges and universities.
Từ trong câu: status, transfer, junior, four, year, college, university
«Williston State College», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1231318 (bản sửa đổi 10866812). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng junior
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ junior
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ junior trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ junior hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ junior xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ junior gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ junior?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ junior: Quá khứ đơn (30 câu), There is và there are (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.