Câu tiếng Anh có từ “junior”
183 câu thật có từ junior hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: junior nghĩa là đàn em. junior là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: younger; lower in rank. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ junior
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The museum is also used by elementary, junior high, and high school students for school trips and field trips.
Từ trong câu: junior, museum, use, elementary, high, school, student, trip
«Maruoka Castle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816279 (bản sửa đổi 10802242). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A junior master--there was one to each house--always attended at prayers, which were read by a monitor.
Từ trong câu: junior, monitor, master, house, always, attend, prayer, read
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Hardly had he done so, when he was surrounded by the three junior mates and the four harpooneers, who all crowded him to the deck.
Từ trong câu: junior, crowded, surround, hardly, mate, four, crowd, deck
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The sub-editor told me the next day that it had been written by a junior reporter, who had misunderstood the instructions of his chief.
Từ trong câu: junior, sub, editor, tell, next, day, write, reporter
Frank Frankfort Moore, A Journalist's Note-Book. Nguồn: Project Gutenberg #51952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng junior
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ junior
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ junior trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ junior hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ junior xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ junior gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ junior?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ junior: Quá khứ đơn (30 câu), There is và there are (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.